| chuyên tâm | đt. Hết lòng, chăm-chú, vào một việc: Chuyên-tâm học-hỏi. |
| chuyên tâm | đgt. Dồn hết tâm trí một cách bền bỉ, liên tục vào một việc nào đó: chuyên tâm nghiên cứu khoa học o chuyên tâm soạn các công cụ tra cứu. |
| chuyên tâm | đgt (H. tâm: lòng) Tập trung công sức và trí tuệ vào việc gì: Chỉ còn chuyên tâm vào việc sáng tác (NgTuân). |
| chuyên tâm | đt. Hằng để tâm để ý vào một sự gì: Chuyên-tâm học-hành. |
| chuyên tâm | đg. Tập trung công sức và trí tuệ: Chuyên tâm học tập. |
| chuyên tâm | Để tâm săn-sóc vào một việc gì. |
| Tôi khuyên cô đã có một người khác , cô hãy chuyên tâm vào đấy. |
| Dù không chuyên tâm khảo sát kỹ lưỡng nhưng ai người quen bắt đầu mọi sự hiểu biết bằng sách vở hẳn cũng hiểu rằng muốn viết được loại truyện này phải đọc thiên kinh vạn quyển. |
| Những đã có một người chuyên tâm đi lục lại những trang thông tin hết thời ấy , chắp nối lại chúng và thổi hồn vào đấy thành những ghi chép khảo cứu sống động. |
| Người trong nước do vậy mà có lòng khác , không chuyên tâm theo về Chế Mỗ nữa. |
| Chị chuyên tâm vào vẽ tranh. |
| Sau khi giải nghệ vào năm 2016 , Công Vinh cchuyên tâmdành thời gian cho gia đình. |
* Từ tham khảo:
- chuyên trị
- chuyên tu
- chuyên ước
- chuyên viên
- chuyên viên ngoại tệ
- chuyên viên tính toán bảo hiểm