| chút đỉnh | tt. Một ít, số lượng không đáng kể: Gọi là chút đỉnh vật thường làm tin (LVT.) |
| chút đỉnh | - dt. Một ít thôi, coi như không đáng kể: biếu nhau chút đỉnh gọi là ước hẹn với nhau chút đỉnh. |
| chút đỉnh | dt. Một ít thôi, coi như không đáng kể: biếu nhau chút đỉnh gọi là o ước hẹn với nhau chút đỉnh. |
| chút đỉnh | tt, trgt Rất ít: Có chút đỉnh quà; Tiến bộ được chút đỉnh. |
| chút đỉnh | dt. Một phần nhỏ: Gọi là chút đỉnh vật thường làm tin (Đ.Chiểu) |
| chút đỉnh | ph. Rất ít, một ít, một tí. |
| chút đỉnh | Nói cái gì ít lắm: Gọi là chút đỉnh vật thường làm tin (L-V-T). ít và nhỏ tí (tiếng thông tục đường Trong). |
| Nhưng bên cạnh cái tiếng tăm lừng lẫy kia cũng phải kiếm được chút đỉnh gọi là mới được chứ. |
| Những tưởng Liên ít nhiều sẽ ghen tuông , khó chịu chút đỉnh nhưng trái lại nàng không những không ghen mà còn làm ra vẻ vui mừng , sung sướng bảo chàng : Làm văn sĩ thật là thú vị anh nhỉ ! Được nhiều người yêu mình quá ! Nhưng giá mà anh mổ mắt rồi thì có phải được chiêm ngưỡng nhan sắc cô ta không ! Em chắc là cô ta đẹp lắm. |
| Anh chỉ sắp xếp từ ngữ , sửa đổi lại văn chương lại chút đỉnh cho mình thôi đấy nhé ! Hàng năm , cứ vào dịp Xuân về là khắp nơi lòng ai cũng cảm thấy phấn khởi , vui hẳn lên. |
| Chàng trả tiền xe , thưởng thêm chút đỉnh cho người phu rồi một mình tản bộ quanh hồ. |
| Vui thì làm kiếm thêm chút đỉnh , không thì nằm nhà rung đùi cũng chẳng việc gì. |
| Anh em chỉ nhờ nhau , chỉ cứu giúp nhau trong khi hoạn nạn thôi , chứ lúc bình thường thì hồ dễ ai đã phải cần đến ai , hồ dễ tôi được cái hân hạnh giúp đỡ cô chút đỉnh. |
* Từ tham khảo:
- chút mẻo
- chút nghỉn
- chút nghèo
- chút nhéo
- chút nị
- chút phận bèo mây