| chuột nhắt | dt. Nh. Chuột lắt. |
| chuột nhắt | dt. Loài chuột sống gần người, có ở những khu đông dân, đô thị, bản làng từ ven biển đến núi cao, thường sống chung với chuột cống, thân hình nhỏ bé, đuôi dài hơn thân, lông mỏng màu xám thẫm hơi phớt nâu, mặt bụng màu nhạt hơn, ngực hơi hoe vàng, ăn chủ yếu là thực vật, đôi khi ăn cả thức ăn tinh bột, sâu bọ, ốc sên. |
| chuột nhắt | dt Như Chuột lắt: Rúc rích thây cha con chuột nhắt (HXHương). |
| chuột nhắt | d. Thứ chuột nhỏ sống ở trong nhà, hay cắn phá quần áo. |
| chuột nhắt | Thứ chuột nhỏ. |
| Bà tưởng tượng Hồng ra con chuột nhắt bình tĩnh , không ngờ vực tiến vào trong cái bẫy bà đã đặt sẵn ở một xó tối. |
| Khi con mèo bắt được con chuột nhắt , nó có chịu vội vàng cắn chết ngay đâu , nó còn đùa giỡn , còn tung lên ném xuống , thả cho chạy , rồi lại vồ lấy ngoạm se sẽ vào giữa hai hàm răng nhọn , kỳ đến khi nào con vật khốn nạn mệt nhoài không nhúc nhích được nữa nó mới cắn mạnh một nhát vào cho tắt thở. |
Bà vẫn nghĩ đến con chuột nhắt của bà. |
Kiên nhìn thấy trong đôi mắt viên tri áp có sắc xanh lạnh lẽo của con rắn đang thôi miên chú chuột nhắt. |
| Tôi sợ từ con chuột nhắt đến ma quỷ. |
| Cậu nhờ anh họ của mình vẽ cho cậu một con chim đại bàng và một chú cchuột nhắtđáng yêu lên chiếc áo. |
* Từ tham khảo:
- chuột nhắt nhà
- chuột nhắt nương
- chuột nhắt rừng
- chuột nhắt tre
- chuột rút
- chuột rừng