| cây cười | dt. (lóng): Người có tài chọc cười, nổi tiếng giễu-cợt giỏi: Fernandel là một cây cười làng điện-ảnh Pháp. |
| Các bà , các chị trong bộ bà ba thướt tha trên chiếc xuồng đầy ắp trái ccây cườitươi rói mời chào khách mua hàng. |
| Anchorman : The Legend of Ron Burgundy (2004) : Tiếp tục với vai trò nhân vật phụ chiếm màn ảnh , lần này Steve Carell vào vai Brick Tamland , một người dự báo thời tiết có vấn đề về thần kinh , cũng là ccây cườicủa bộ tứ trong phim khi anh ta luôn xuất hiện cùng với những trò đùa khó đỡ khiến người xem phải nắc nẻ. |
* Từ tham khảo:
- đòm đòm
- đòn kê
- đong be
- đong buông
- đong đo
- đòng đọc