| cây con | dt Thực vật và động vật dùng làm thực phẩm: Khách sạn đó có sẵn cây con làm những món ăn đặc sản. |
| Trong nhà , bất cứ xó xỉnh nào nó cũng luồn vào gậm nhấm , cái gì không ăn được thì nó cắn xé nát , ngay cái cây con tôi vừa trồng hễ nhú lên là nó cắn đứt. |
| Nhi bảo nếu Nga thích sẽ cho cây con về trồng. |
| Năm 1998 , Tiến sĩ Hà Ngọc Mai mang ccây contừ Úc về trồng tại vườn nhà , 5 năm sau thì nở hoa tuyệt đẹp. |
| Riêng vườn ông , tận dụng thêm những cành dừa khô để chắn cho ccây conthay lưới. |
| Thứ hai là cần tập trung cho phát triển khoa học công nghệ , nhất là trong lĩnh vực nông nghiệp , trong đó có giống , ccây con. |
| Nhà nước đứng ra đặt hàng cho các viện nghiên cứu để họ sản xuất những giống , ccây conchủ lực và chuyển giao cho nông dân , cần quan tâm đầu tư kho bảo quản nông sản gắn sản xuất với tiêu thụ , khắc phục quy luật muôn đời được mùa mất giá. |
* Từ tham khảo:
- bánh cấp
- bánh cầu
- bánh chả
- bánh chay
- bánh chè
- bánh chòe