| chung kết | đt. Kết-thúc, giải-quyết lần cuối-cùng // tt. Chót, sau cùng để định ăn-thua: Vòng chung-kết, vào chung-kết, trận chung-kết. |
| chung kết | - d. Vòng thi đấu cuối cùng để chọn đội hoặc vận động viên vô địch. Trận bóng đá chung kết. Vào chung kết. |
| chung kết | dt. Vòng đấu, trận đấu cuối cùng của giải thể thao để chọn đội hoặc cá nhân vô địch: vòng chung kết o trận chung kết o Hai đội vào chung kết. |
| chung kết | tt (H. chung: cuối cùng; kết: kết thúc) Nói cuộc đấu cuối cùng: Trong trận chung kết bóng đá, đội bóng của ta đứng thứ ba. |
| chung kết | bt. 1. Kết-cục, , kết-liểu: Công việc ấy đã chung-kết. 2. Trận đấu cuối cùng, sau cả, nói trận chung-kết hay chung-kết: Hai hội ấy được vào chung kết. // Người dự chung-kết. |
| chung kết | d. Trận đấu cuối cùng trong một cuộc thi thể thao quyết định bên nào giật giải. |
| Nghe Ria Mép và Bắp Rang thông báo , chiều chủ nhật nó háo hức phóng xe qua Ngôi Trường Mọi Khi , hò hét cổ vũ cho đồng đội cũ trong trận chung kết. |
| Trong khi đó , Hột Mít hí hửng ngoắt Ria Mép : Ê , Ria Mép ! Lại đây nói cái này cho nghe nè ! Trận chung kết đó , bất chấp hàng loạt cầu thủ bị chấn thương , rốt cuộc đội lớp mười của bạn đã thủ hòa được với đội lớp mười hai trong hai hiệp chính. |
| Một tiết mục đặc sắc công diễn trong đêm cchung kết. |
| Trong trận cchung kết, chúng tôi phân vân nên thay ai , giữa số 6 (Xuân Trường) hay 8 (Đức Huy) , cuối cùng thay Đức Huy. |
| Thậm chí , sau cú sút penalty cuối cùng của Văn Thanh giúp U23 Việt Nam vào cchung kếttrước đội tuyển Qatar , nữ DJ còn làm clip công khai tỏ tình , ngỏ lời muốn lấy cầu thủ này làm chồng. |
| Trước trận cchung kếtU23 Việt Nam gặp U23 Uzbekistan , Oxy tuyên bố , nếu U23 Việt Nam đoạt cúp vô địch , cô sẽ thực hiện màn tỏ tình Văn Thanh chỉn chu và đầu tư hơn. |
* Từ tham khảo:
- chung lòng chung sức
- chung lưng chịu đấm
- chung lưng chung sức
- chung lưng đấu cật
- chung lưng đấu sức
- chung lưng góp sức