| chủ nghĩa anh hùng | dt. Tinh thần dũng cảm, cao cả để thực hiện những hành động có ý nghĩa lớn lao. |
| chủ nghĩa anh hùng | t. Quan niệm cho rằng tài năng và cố gắng của cá nhân có thể đóng góp vào việc thúc đẩy xã hội tiến lên. |
| Đây được xem như là thiên sử vàng của dân tộc Việt Nam trong thế kỷ 20 , được viết tiếp bằng cchủ nghĩa anh hùngcách mạng. |
| Điều này được những cựu chiến binh năm xưa lý giải , đó là lòng yêu nước , cchủ nghĩa anh hùngcách mạng. |
| Khúc tráng ca của 81 ngày đêm lịch sử bi tráng hào hùng , ác liệt , đầy hy sinh đã ghi sâu vào lịch sử của dân tộc , ghi sâu vào tiềm thức của con người Việt Nam thời đại Hồ Chí Minh... Trận chiến đấu bảo vệ Thành cổ đã lùi xa , những dấu tích về trận đánh không còn nhiều , các nhân chứng sống dần một ít đi , nhưng mảnh đất năm xưa , con người năm ấy mãi mãi được khắc ghi như một biểu tượng sáng ngời của cchủ nghĩa anh hùngcách mạng. |
| Và đặc biệt , nó còn nói lên một cchủ nghĩa anh hùng. |
| Tôi chủ trương không đề cao cchủ nghĩa anh hùng, phải tuân theo luật chơi của anh em , vì người giỏi lỡ có chuyện gì là mất sạch. |
| Ảnh Sơn Hải Đặc biệt , dù năm tháng sẽ qua đi nhưng chiến thắng 30/4 mãi mãi đi vào lịch sử dân tộc như một mốc son chói lọi nhất , một biểu tượng sáng ngời về sự toàn thắng của cchủ nghĩa anh hùngcách mạng và trí tuệ con người. |
* Từ tham khảo:
- chủ nghĩa bá quyền
- chủ nghĩa bành trướng
- chủ nghĩa bảo thủ
- chủ nghĩa bi quan
- chủ nghĩa biệt phái
- chủ nghĩa biểu cảm