| chủ hôn | dt. Người đứng đầu bên trai hay bên gái trong việc cưới gả, có thể là cha mẹ, ông bà, hay cô bác. |
| chủ hôn | dt. Người cầm trịch một lễ cưới: nhờ anh ta làm chủ hôn. |
| chủ hôn | dt (H. chủ: đứng đầu; hôn: đám cưới) Người đứng đầu một lễ cưới: Chọn cụ nhiều tuổi nhất trong làng làm chủ hôn. |
| chủ hôn | dt. Người đứng chủ việc cưới xin, hôn-lễ. |
| chủ hôn | d. Người điều khiển lễ cưới. |
| chủ hôn | Người đứng chủ việc cưới xin. |
| Tôi ráng "cương" lên làm chủ hôn một trận coi. |
| Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : Con gái vua lấy kẻ bề dưới tất phải sai chư hầu cùng họ đứng ra làm chủ hôn [18a] theo lễ phải thế. |
| Tôi ngừng thổi sáo trịnh trọng hắng giọng e hèm như ông Phán lúc làm chủ hôn. |
| Cả cô dâu , chú rể , chủ hôn nhảy lên hò reo ầm ĩ thay pháo nổ. |
| Còn nói về cô gái từ hôm đó xem chị tôi như là một người chị ruột , hôm lấy chồng , cô ấy và người yêu đích thân đến nhà mời anh chị làm cchủ hôn. |
| Tôi chưa hết bàng hoàng cũng chưa kịp hỏi thêm bất cứ điều gì về người phụ nữ đó thì cchủ hônthông báo hôn lễ chuẩn bị bắt đầu. |
* Từ tham khảo:
- chủ khí
- chủ kho
- chủ kiến
- chủ lực
- chủ lực quân
- chủ lưu