| chủ hộ | dt. Người chủ chính thức một nhà hay một hộ: đứng tên chủ hộ o ý kiến của các chủ hộ. |
| chủ hộ | dt (H. chủ: đứng đầu; hộ: nhà) Người đứng tên trong sổ hộ tịch và chịu trách nhiệm trước chính quyền về nhà mình: Anh ấy bận công tác nên để vợ làm chủ hộ. |
| chủ hộ | d. Người đứng tên trong sổ hộ tịch, chịu trách nhiệm về hộ mình. |
| Ví dụ , cho phép chủ hộ là nữ , các con có thể mang họ mẹ , hỗ trợ nhiều hơn về giáo dục và việc làm cho nữ giới. |
| Hơn nữa , các giấy tờ lại không đủ tính chất pháp lý khi không có chữ ký của cchủ hộthì làm sao chính quyền địa phương lại căn cứ vào đó đến xác định diện tích đất của người dân" , Luật sư Bình nói thêm. |
| Trả lời Theo quy định , nếu con riêng của bố bạn có chỗ ở hợp pháp , tạm trú liên tục tại nơi bạn sinh sống từ 1 năm và bố bạn là cchủ hộtrong gia đình , thì bố bạn có quyền nhập khẩu cho con riêng của bố bạn vào trong gia đình bạn. |
| Theo một số cchủ hộ, hiện chung cư có một số vết nứt dài từ trần xuống tận sàn nhà , cả trong nhà và phía ngoài , phía tường ngoài yếu không thể lắp đặt hệ thống máy điều hòa... Đồng thời , hệ thống phòng cháy chữa cháy chưa được nghiệm thu , nhưng chủ đầu tư vẫn cố tình cho người dân vào ở. Điều này vi phạm nghiêm trọng quy định của pháp luật. |
| Dự án New Horizon City 87 Lĩnh Nam , Hà Nội Theo Dân Việt , đầu tháng 7 vừa qua , hàng chục cchủ hộcủa chung cư New Horizon City (Lĩnh Nam , quận Hoàng Mai) kiến nghị tới chủ đầu tư Công ty CP Xây dựng kỹ thuật Việt Nam Vinaenco về những sự việc gây ảnh hưởng tới quyền lợi của người mua nhà. |
| Điều này khiến hàng chục khách hàng cchủ hộvô cùng bức xúc. |
* Từ tham khảo:
- chủ khảo
- chủ khí
- chủ kho
- chủ kiến
- chủ lực
- chủ lực quân