| chủ động | dt. Người, vai chánh, đứng làm dơ ý muốn mình và làm cho người khác phải theo mình: Phải nắm quyền chủ-động, đừng để bị-động // đt. Sai-sử với sáng-kiến mình: Chính anh đã chủ-động cuộc bút-chiến với báo X. |
| chủ động | đgt. Tự làm chủ hành động của mình, không bị chi phối bởi người ngoài, bởi hoàn cảnh bên ngoài; phân biệt với bị động: chủ động tiến công o giành thế chủ động o chủ động tìm thấy. |
| chủ động | đgt, tt (H. chủ: tự mình; động: hành động) Tự mình quyết định hành động, không vì ảnh hưởng hoặc sự chi phối của người khác hay là của hoàn cảnh: Quân và dân cả nước ta đang ở thế chủ động và tiến công (HCM). |
| chủ động | đt. Hành-động, tác động do tự ý-chí của mình gây ra, do mình làm chủ mà ra. // Vai chủ-động. |
| chủ động | đg. Tự mình quyết định làm một việc gì, không bị một sức nào bên ngoài chi phối: Chủ động đề nghị đi xuống nông thôn. |
| chủ động | Người chủ-trương hoạt-động một việc gì: Ai là người chủ-động việc này. |
| Ở một thành phố nhỏ như Ninh Giang mà làm chủ động trong một chuyện không hay , thì chỉ còn một cách rời đi nơi khác , nếu không muốn bị chế giễu , hay nghe thấy những lời bình phẩm khó chịu. |
| Chưa phải bà đã đến tình trạng mất hết sự kiểm soát chủ động của lý trí. |
| Phải có một cá tính mạnh mẽ chủ động mới có thể tự mình mạnh bạo nói về mình , và đặt người khác trước một sự đã rồi. |
| Trừ những phụ huynh như ông tri áp , ông chánh tổng , gửi con đến học vì một lý do rõ rệt là muốn chỉ dạy cách làm một số đơn tử , văn khế , còn ông biện Kiên Thành tuy chủ động tổ chức lớp học , chịu hết phí tổn , nhưng không nói rõ cho ông giáo yêu cầu của mình. |
Ông chỉ chủ động ở cái thế phòng vệ , đối phó , còn dòng cuốn của các sự kiện thì ở ngoài tầm tay của ông. |
| Dĩ nhiên anh em Nhạc , Huệ và những người thân cận thuở dấy nghiệp có tài trí đủ để lãnh nhận vai trò lịch sử , nhưng họ không hoàn toàn chủ động. |
* Từ tham khảo:
- chủ hộ
- chủ hôn
- chủ khảo
- chủ khí
- chủ kho
- chủ kiến