| chờm | đt. Nh. Chồm Đạo cang-thường chẳng phải như cá tôm, Đang mua mớ nọ lại chờm mớ kia (CD). |
| chờm | đgt. Vượt ra ranh giới đáng có, trùm sang phạm vi khác: tóc chờm tai o Mái hiên chờm quá ra vỉa hè. |
| chờm | Nh. Chồm. |
| chờm | đgt. Chực, chờ sẵn: Người chờm sẵn quá đông. |
| chờm | đgt Nhô ra và phủ lên trên một vật khác: Mái ngói chờm lên bức tường. |
| chờm | Nht. Chồm. |
| chờm | đg. Nói một vật phủ lên trên một vật khác và nhô ra một ít: Mái tranh chờm sang vườn nhà bên cạnh . |
| chờm | Cũng như chồm. |
| Trừ bác lái quá quen với sông nước , cả gia đình ông giáo đều nơm nớp sợ hãi , cảm thấy chờm ngợp vì mất hút giữa khoảng trời nước cùng màu xám đục. |
| Ông hụt hẫng như bị rơi vào một khoảng sâu , hay chờm ngợp vì không quen với những đỉnh chon von cô độc. |
| Người con trai ấy đi chiến trường và rất dễ chẳng bao giờ quay lại Sao Như Anh dám chờm Không nghĩ đến những đòi hỏi của mình ử Trời ơi , sao mình ngu dốt thế? Không thể nào nói rõ ràng được những nỗi xúc động đang trào lên , đang dâng lên. |
| Đàn chó mẹo tha hồ mà sủa , mà rộ ; có lúc chúng chờm vồ lên lưng khách. |
| Cỏ dại chờm ngang bánh xe. |
| Hai bên đường hoa cỏ ấu , xuyến chi xanh mướt mát , cao ngang đầu gối , chờm cả ra lối đi. |
* Từ tham khảo:
- chòm bờm
- chờm chờm
- chờm chợp
- chờm chực
- chờm hớp
- chờm xờm