| cau già | dt. Trái cau quá lứa, ruột cứng, chát, nhai miếng trầu không dẻo. |
Cái gì anh đổ vào bồ ? Cái gì róc vỏ phơi khô để dành ? Cái gì anh thả vào xanh ? Cái gì lắt lẻo trên cành tốt tươi ? Cái gì đi chín về mười ? Cái gì sống đủ trên đời được tám trăm năm ? Cái gì chung chiếu chung chăn ? Cái gì chung bóng ông trăng trên trời ? Lúa khô anh đổ vào bồ cau già róc vỏ phơi khô để dành Con cá anh thả vào xanh Bông hoa lắt lẻo trên cành tốt tươi Mặt Trăng kia đi chín về mười Ông Bành Tổ sống đủ trên đời được tám trăm năm Vợ chồng chung chiếu chung chăn Đôi ta chung bóng ông trăng trên trời. |
cau già dao sắc lại non Nạ dòng trang điểm lại giòn hơn xưa. |
BK cau già dao sắc lại non Mụ dòng trang điểm lại giòn hơn xưa. |
cau già dao sắc lại non Má hồng trang điểm lại giòn hơn xưa. |
cau già dao sắc lại non Nạ dòng trang điểm , gái non không bằng Cau già dao sắc cũng già Nạ dòng trang điểm , cũng ra nạ dòng. |
cau già , dao sắc lại non Người già trang điểm phấn son vẫn già. |
* Từ tham khảo:
- phi-quân-sự
- phi-tâm
- phi-tụng
- phi-trọng-lực
- phi-võ-trang
- phi-cảng