| cầu danh | đt. Làm mọi cách cho nổi danh, muốn được người khen: Tay đó cầu danh chớ làm việc phước-thiện gì!. |
| cầu danh | đgt Hám danh vọng: Làm công tác xã hội nhưng không cầu danh. |
| cầu danh | đt. Xin xỏ danh-lợi: Mong cầu danh ở nơi quyền-quí. |
Cầu mô cao bằng cầu danh vọng Nghĩa mô nặng bằng nghĩa chồng con Ví dầu nước chảy đá mòn Xa nhau nghìn dặm lòng còn nhớ thương. |
| Chính vì là một đảng viên như thế nên tôi thề đấm vỡ mặt bọn cơ hội , bọn công thần , bọn ôm rịt lấy truyền thống , lấy quá khứ để phá hoại đảng , để mưu cầu danh lợi. |
| Nhìn chí hướng : Quân tử nhìn lên , tiểu nhân nhìn xuống Quân tử nhìn lên , thông đạt nhân nghĩa ; tiểu nhân nhìn xuống , truy ccầu danhlợi. |
| Phó Giáo sư Phạm Xuân Mỹ thẳng thắn cho biết : Thực tế cho thấy có một bộ phận cán bộ khi còn công tác thì phấn đấu vào Đảng , nhưng mục đích của anh không phải cống hiến cho xã hội , đất nước mà vì mục đích leo cao , chui sâu nhằm đạt được mục đích cá nhân để ngồi vào những vị trí có chức , có quyền để mưu ccầu danhlợi. |
| Có một thứ không thể tham luyến , đó chính là danh lợi Đừng truy ccầu danhvà lợi , danh lợi là kẻ thù của tự thân. |
| Buông bỏ tâm ccầu danhNếu bạn luôn xu nịnh và cố lấy lòng người khác thì chúng ta nên dừng lại , chỉ khi bạn cởi bỏ lớp vỏ ngụy trang và chiếc mặt nạ của mình xuống , thì khi đó mới là chính bạn , bạn mới có thể chấp nhận sự thực và người khác sẽ bị bạn thu hút. |
* Từ tham khảo:
- nhất nhật tại tù
- nhất nhật tam thu
- nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống
- nhất phàm phong thuận
- nhất phẩm
- nhất phạn thiên kim