| cậu ba | dt. Người cậu thứ ba trong gia-đình miền Bắc, thứ hai miền Nam. // dt. Tiếng gọi các tay công-tử ăn chơi huy-hoát: Cậu Ba Bạc-liêu, cậu Ba bồn-kèn. |
cậu ba kẻ Dóng kia ơi Sao chẳng ở lại mà chơi kinh kì. |
| Chỉ trong vòng một giờ dã xong xuôi , cô trở về giường cảm thấy kiêu hãnh như một vị anh hùng đã làm nên một chiến công lớn lau : Đẻ ra cho nhân loại một cậu ba cân hai. |
| Phận sự tôi tới đây xin hết ! Thím móc túi lấy cái gì đưa hạ sĩ Cơ : Đây , bà con cho chung mấy cậu ba trăm? Hạ sĩ Cơ rụt tay lại. |
| Chỉ trong vòng một giờ dã xong xuôi , cô trở về giường cảm thấy kiêu hãnh như một vị anh hùng đã làm nên một chiến công lớn lau : Đẻ ra cho nhân loại một cậu ba cân hai. |
Cảm ơn cậu , tôi không ăn... Tôi cần nói với cậu ba câu thôi , rồi tôi đi. |
| Tai vị trí của căn nhà này , nửa thế kỷ trước ccậu baHuy từ trên lầu nhìn xuống mê mẩn cô bé gánh nước thuê. |
* Từ tham khảo:
- trở giọng
- trở giọng
- trở lại
- trở lên
- trở lui
- trở lực