| cát nhân | dt. Người từ thiện, phúc đức: cát nhân thiên tướng. |
| cát nhân | dt (H. cát: tốt; nhân: người) Người tốt (cũ): Còn đời, còn nước, còn non, hãy còn cát sĩ, hãy còn cát nhân (BNT). |
| cát nhân | Người từ-thiện phúc-đức: Cát-nhân thiên-tướng. |
| Biến phế phẩm thành ccát nhântạo. |
| Do đó , việc sản xuất ccát nhântạo từ đá cát kết tại bãi thải đang mở ra hướng đi mới , bền vững cho ngành công nghiệp vật liệu xây dựng và phù hợp với nhu cầu phát triển. |
| Dây chuyền sản xuất ccát nhântạo Ông Vũ Đình Kiên , Giám đốc Công ty CP Thiên Nam , TP. Cẩm Phả cho biết , các bãi thải ngành than ảnh hưởng trực tiếp đến các khu dân cư và hạ tầng giao thông , môi trường. |
| Thực tế trên thế giới , ccát nhântạo được sử dụng rộng rãi , mang lại hiệu quả cao. |
| Bảo vệ môi trường bền vững Ccát nhântạo có những tính chất đặc biệt như , hạt cát đồng đều , có thể điều chỉnh modul và tỷ lệ thành phần hạt theo từng yêu cầu cấp phối các loại bê tông khác nhau. |
| cát nhântạo tiết kiệm xi măng , nhựa đường , rút ngắn thời gian thi công và tăng tuổi thọ công trình. |
* Từ tham khảo:
- cát nhân thiên tướng
- cát nóng ngô nổ
- cát pha
- cát sĩ
- cát-ta-lô
- cát táng