| cát hung | - t. (cũ). Lành hoặc dữ (nói khái quát). Bói việc cát hung. |
| cát hung | tt. Lành hoặc dữ, theo mê tín: Vận cát hung o bởi việc cát hung. |
| cát hung | tt (H. cát: tốt lành; hung: dữ) Lành và dữ: Hay là tội lệ cát hung thế nào (NĐM). |
| cát hung | tt. Lành và dữ. |
| cát hung | t. Lành và dữ: Việc cát hung. |
| cát hung | Lành và dữ: Hay là tội-lệ cát hung thế nào (Nh-đ-m). |
| Phàm những việc cát hung họa phúc nhà Tử Hư , thường được thầy về báo cho biết. |
cát hung chi động , phán nhiên tẫn mẫu ly hoàng , Nhân quả chi lai , tất nhĩ hình thanh ảnh hưởng. |
| Và đây là một trong những "đặc sản" chỉ ở smartphone Vivas Lotus S3 LTE của VNPT Technology mới có , ứng dụng Chiêm Ccát hung. |
* Từ tham khảo:
- cát két
- cát kết
- cát lầm ngọc trắng
- cát lấp sóng vùi
- cát lâu cũng đắp nên cồn
- cát liền tay thịt chày ngày