| chòi canh | dt. Chòi cất cho dân canh ở gác thôn ấp. |
| chòi canh | - dt. Chòi dựng lên để canh gác: dựng chòi canh. |
| chòi canh | dt. Chòi dựng lên để canh gác: dựng chòi canh. |
| Hãy thong thả mà chèo ! Người lái đò giải thích : Không phải chòi canh đâu. |
| chòi canh nào cũng có hàng bó tên lớn , bắn cả ngày không hết. |
| Mỗi chòi canh , đều đặt hai lính. |
| Trên bốn chòi canh , ngục tốt cũng bắt đầu điểm vào cái quạnh quẽ của trời tối mịt , những tiếng kiểng và mõ đều đặn thưa thớt. |
| Người Cai lệ ở trên nhà tư chạy xuống vừa cười vừa bảo với người Biên lệ : Nay quan thời cơm sớm quá , mới sáu giờ rưỡi đã giục bếp bưng mâm lên rồi... Dùng rượu sâm mày ạ ! Biên lệ cũng gật gù : Thôi , hôm nay chả dùng rượu sâm còn để hôm nào ! Sức ấy mà lại tẩm bổ thì phải biết ! Trên chòi canh tùng tùng ba tiếng trống báo. |
| Các chỗ khác đều có chòi canh và lính tuần tiễu dày đặc. |
* Từ tham khảo:
- chòi nòi
- chòi nòi
- chòi mòi đĩa rời
- chòi nòi trắng
- chỏi
- chỏi hỏi