| cấp nạn | dt. Tai-nạn xảy ra cách đột-ngột, khó tránh được: Gặp cấp-nạn giữa đường. |
| cấp nạn | tt. Cần kíp và nguy nan, hoạn nạn: lúc cấp nạn phải giúp đỡ nhau. |
| cấp nạn | Cần-kíp và có hoạn-nạn: Lúc cấp nạn anh em phải cứu giúp nhau. |
| Ảnh do nhân vật cung ccấp nạnnhân bị cho là đã lấy tiền của gia đình rồi mang đến lớp học ném lên cao cho bạn bè nhặt. |
* Từ tham khảo:
- cấp nấp
- cấp nước
- cấp phát
- cấp phân loại
- cấp phí
- cấp phối