| chó ngáp phải ruồi | 1. Gặp vận may một cách ngẫu nhiên, hiếm có: Thỉnh thoảng nó có thêm được ít nhiều thắng lợi thì cũng chỉ là chó ngáp phải ruồi. 2. Hú hoạ, chẳng mấy khi xẩy ra: Bọn chúng chỉ lâu lâu mới có được tiếng nổ chó ngáp phải ruồi. |
| chó ngáp phải ruồi | ng Nói người không có tài nhưng vì gặp may mà thành công: Nó lười thế mà đỗ là chó ngáp phải ruồi. |
| chó ngáp phải ruồi | Không có tài năng, chỉ vì may mắn mà thành công. |
| chó ngáp phải ruồi |
|
| chó ngáp phải ruồi |
|
| Không phải lúc nào cũng trông chờ việc cchó ngáp phải ruồinhư lần này đâu nhé. |
* Từ tham khảo:
- chó ngồi bàn độc
- chó ngồi ló đuôi
- chó nhà nào sủa nhà ấy
- chó nhà quê đòi ăn mắm mực
- chó nhảy bàn độc
- chó nhảy bàn độc, mèo ăn mâm ỉa bếp