| chó chết | dt. Con chó đã chết: Thúi thối) như chó chết. // (B) Người hoặc chuyện không ra gì, tiếng chửi nặng: Thằng chó chết, đồ chó chết, chuyện chó chết |
| chó chết | - dt. 1. Kẻ đáng khinh: Nói đến đồ chó chết ấy làm gì 2. Tin tầm thường, không đáng kể: Nhắc đến cái tin chó chết ấy làm gì. |
| chó chết | Tiếng chửi rủa: Thằng chó chết kia o Đồ chó chết! |
| chó chết | dt 1. Kẻ đáng khinh: Nói đến đồ chó chết ấy làm gì 2. Tin tầm thường, không đáng kể: Nhắc đến cái tin chó chết ấy làm gì. |
| chó chết | dt. Con chó đã chết; ngb. Người bậy bạ; chuyện không ra gì: Đồ chó chết. Chuyện chó chết. |
| chó chết | d. 1. Người hèn hạ, đáng khinh: Đồ chó chết ! 2. Chuyện tầm thường, nhỏ nhặt, không đáng kể: Tin chó chết. |
| Không nhờ có cha , thì con chết hay sống không quan trọng cho bất cứ ai ! Bất quá như một con chó chết. |
| Ông sẽ đòi quyền cho hạng lao động , cho nông dân... Những tờ báo kia sẽ chửi ông là cách mệnh... là cộng sản... Rồi thì mấy tờ nhật báo đăng tin chó chết , sẽ trích đăng những bài mà mấy tờ báo Tây chửi ông ! Với cái lối hành động như thế thì chức Nghị trưởng , ông lấy dễ như bỡn vậy. |
| Nhìn mấy con cchó chếtthảm , vợ tôi ôm chúng khóc hết nước mắt. |
| Nói tóm lại , thịt cchó chếttrong gia đình , chết trên đường phố , chết ở công ty. |
| Tại sao thịt cchó chếttrong khi thịt thỏ , thịt dê , thịt ếch và muôn ngàn thứ thịt khác vẫn trường tồn? |
* Từ tham khảo:
- chó chết hết cắn
- chó chết hết chuyện
- chó chết lại thêm đồng riềng
- chó chốc
- chó chùa bắt nạt chó làng
- chó chui gầm chạn