| cao lương mỹ vị | dt. Những thức ăn ngon, lạ, đắt giá. |
Cố , năm nay gần tám mươi tuổi , cái tuổi mà trời bắt tội cả hai hàm răng không còn cái nào để cho bao nhiêu cao lương mỹ vị đều không có hân hạnh được vào cái mồm móm mém của cố. |
| Hoàng đế cho thắp đèn sáng rực khắp cung điện , ca nữ đàn hát cả ngày , bàn tiệc bày đầy ccao lương mỹ vịỞ bên Tiêu Hoàng hậu xinh đẹp , Lý Thế Dân càng thêm cảm kích sự tinh tế , thông minh của nàng. |
| Ông được khoác áo bào và ngồi trên ngai vàng , được người hầu kẻ hạ phục tùng như chính vị chúa của họ , được thưởng thức bàn tiệc với đủ loại ccao lương mỹ vịtrên đời. |
| Tôi chẳng đòi hỏi gì ccao lương mỹ vị, nhưng gia đình phải có sự tôn trọng , ít nhất ăn trước thì phải phần ra cho người ăn sau , dù chỉ bát canh , miếng rau thôi nhưng thể hiện sự yêu thương , tôn trọng. |
| Một cách rất tự nhiên , suốt nhiều năm qua anh ăn chay trường thay thế cho ccao lương mỹ vị. |
| Tuy nhiên , phần lớn mọi người chỉ biết đến Đà Nẵng với những món ăn nổi tiếng như mì Quảng , bánh tráng cuốn thịt heo , hải sản tươi sống Nhưng Đà Nẵng còn có những món ăn dân dã , khiến thực khách mê đắm chẳng kém những món đặc sản ccao lương mỹ vị. |
* Từ tham khảo:
- hiền-năng
- hiền-ngõ
- hiền như bột
- hiển danh
- hiển-giả
- hiển-khảo