| cao địa | dt (H. địa: đất) Chỗ đất cao (cũ): Xây đền ở chỗ cao địa. |
| Khai trưởng do Công ty 397 đang quản lý Các hoạt động khai thác khoáng sản ở mỏ Nam Tràng Bạch làm hạ thấp độ ccao địahình , phá vỡ cấu trúc của đất , hạ thấp mạch nước ngầm dẫn tới nguồn nước sinh hoạt và sản xuất của nhân dân bị cạn kiệt. |
| "Nếu nghề này kiếm được nhiều tiền hơn thì các bác sĩ sẽ chủ động tham gia các khóa học chuyên môn ," bà nói , "bởi mức lương hấp dẫn cũng giúp bác sĩ nâng ccao địavị xã hội của mình.". |
| Người lớn cần chia sẻ với con một thái độ ôn hòa , tự nhiên , không cần trả lời quá tỉ mỉ , cụ thể mà nên tập trung hướng dẫn trẻ giữ gìn vệ sinh , cách bảo vệ bản thân không cho người khác xâm phạm... Nguồn : Phòng Khám Nhi Ccao địachỉ : 32 Nguyễn Khang Yên Hòa Cầu Giấy Hà Nội. |
* Từ tham khảo:
- sống chết mặc bay
- sống chết mặc bay, tiền thầy bỏ túi
- sống chỉ mặt, chết chỉ mồ
- sống còn
- sống cục đất, mất cục vàng
- sống dầu đèn, chết kèn trống