| chính uỷ | dt. Uỷ-viên chính-trị gọi tắt, người nắm quyền cao nhứt trong quân-đội một địa-phương trong lúc chiến-tranh. |
| chính uỷ | dt. Người phụ trách công tác Đảng - công tác chính trị ởđơn vị cấp trung đoàn trở lên trong Quân đội nhân dân Việt Nam. |
| chính uỷ | d. "Uỷ viên chính trị" nói tắt. |
| Thiếu tá chính uỷ trung đoàn 25 phòng thủ bờ biển người tầm thước , da trắng , tưởng dân thành thị hoá ra người nông thôn thuộc vùng Nam Định. |
| Ba tháng sau , vào một buổi tối thứ bảy , chính uỷ lững thững xuống đại đội 12. |
| chính uỷ lật quyển sách đang mở xem bìa đó biết là quyển bài tập lượng giác lớp chín. |
| Cái cảnh lính " năm đồng " mặc áo " ba mươi sáu đường gian khổ " này thì dù Sài không nói , chính uỷ cũng biết. |
| Nhưng rồi ôn gcũng qưuên lãng ngay chuyện đó trước những bộn bề công việc của một chính uỷ trung đoàn. |
| chính uỷ ngồi nghe như một bản luận tội về mình. |
* Từ tham khảo:
- chính vụ
- chính vụ
- chính xác
- chính yển
- chính yếu
- chíp