| chính kiến | dt. (Phật): Phương-tiện thứ nhứt của Đạo-đề, chủ việc thành-thực tu-niệm theo đạo. X. Đạo-đề Marga |
| chính kiến | dt. ý-kiến về chính-trị // (thth) Lập-trường, chủ-trương về việc trị nước: Đồng chính-kiến, khác chính-kiến. |
| chính kiến | dt. 1. Ý kiến riêng của từng người về chính trị, quan điểm chính trị: bất đồng về chính kiến. 2. Ý kiến, quan điểm riêng của mình trước sự việc gì: Cậu ấy chẳng bao giờ có chính kiến, ai nói cũng gật, sai đúng đều như nhau. |
| chính kiến | dt (H. chính: việc nước; kiến: ý kiến) ý kiến về chính trị: Những chính kiến của cụ Phan Bội Châu. |
| chính kiến | dt. ý-kiến về chính-trị. |
| chính kiến | d. ý kiến về chính trị: Chính kiến của Phan Bội Châu. |
| Tính Phú lạ lắm , anh hiền khô , hiền nhưng có chính kiến và không hề nhu nhược. |
| Đừng mãi nghe lời chồng Bạn phải có cchính kiếncủa mình , đừng nghe theo răm rắp những điều chồng nói. |
| Là phụ nữ phải có cchính kiến, đừng chỉ làm theo những lời chồng nói Ảnh minh họa : Internet Đừng "chuyện bé xé ra to" Chuyện gì cũng có hướng giải quyết , bạn đừng làm quá mọi chuyện. |
| Đối với TPDN , trên cơ sở đánh giá khung pháp lý hiện hành , Bộ Tài cchính kiếnnghị sửa đổi các quy định liên quan đến phát hành TPDN nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp huy động vốn , đồng thời tăng cường tính công khai , minh bạch trong quá trình huy động vốn trái phiếu , bảo vệ lợi ích của nhà đầu tư. |
| Các vị chức sắc các tôn giáo khác , có thể có những khác biệt về cchính kiến, nhưng tôi biết hầu hết đối với anh đều trọng thị. |
| Các nhóm bảo vệ môi trường và phản đối GMO (anti GMO) cũng có thêm cơ sở để bảo vệ cchính kiếncủa mình là phản đối chính phủ không nên tiếp tục phát triển GMO bằng mọi giá. |
* Từ tham khảo:
- chính lệnh
- chính lộ
- chính luận
- chính ngạch
- chính nghĩa
- chính ngọ