| chính kịch | dt. Một thể của loại hình kịch, trong có hài kịch hoà lẫn với bi kịch. |
| Khán giả yêu sân khấu kịch nói tại thủ đô vừa được thưởng thức một vở cchính kịchđặc sắc do các nghệ sĩ Nhà hát Kịch Hà Nội biểu diễn. |
| Công Lý đã nhập vai xuất thần trong vở cchính kịch"Mảnh đất lắm người nhiều ma". |
| Chuyện tình ái không trong sáng ở làng quê luôn mang nhiều dư luận , hệ quả xấu và người phụ nữ phải chịu tất cả Người xem chuyển từ trạng thái căm phẫn , khinh bỉ Trịnh Bá Thủ sang sự sợ hãi và ghê tởm , điều đó cho thấy Tiến Minh rất thành công với vai diễn cchính kịchcó nhiều diễn biến tâm lý phức tạp và có nhiều hành động kịch rất xương này. |
| Tổ Phong Nam diễn viên Tổ Phong từ trước vốn gắn liền với hình tượng những vai diễn chính có tình cảm nghiêm túc từ các phim cchính kịch. |
| Trước khi được biết tới rộng rãi nhờ Người phiên dịch , Hoàng Hiên cũng đạt được một số thành tựu chuyên môn nổi bật khi tham gia vào nhiều bộ phim cchính kịchgặt hái giải thưởng điện ảnh như Thời đại hoàng kim , Nắm đẩy. |
| Anh là một diễn viên cchính kịchđược đào tạo bài bản và có lối diễn xuất đa dạng. |
* Từ tham khảo:
- chính kinh
- chính lệnh
- chính lộ
- chính luận
- chính ngạch
- chính nghĩa