| cảnh ngoại | dt. Ngoài đất nước mình: Muốn ra cảnh-ngoại phải có phép xuất-cảnh. |
| cảnh ngoại | dt. Xt. Ngoại-cảnh. |
| Trong bối ccảnh ngoạithương Trung Quốc vẫn tiếp tục sụt giảm từ đầu năm và chưa có dấu hiệu phục hồi , NK của Trung Quốc từ các nước ASEAN đều giảm (kim ngạch NK bình quân của Trung Quốc từ khối ASEAN giảm 1%) thì kim ngạch NK hàng hóa từ Việt Nam vẫn duy trì mức tăng trưởng đáng ghi nhận ở mức hai con số. |
| Đáng chú ý , trong bối ccảnh ngoạithương Trung Quốc vẫn tiếp tục sụt giảm từ đầu năm và chưa có dấu hiệu phục hồi , nhập khẩu của Trung Quốc từ các nước ASEAN đều giảm (kim ngạch nhập khẩu khẩu bình quân của Trung Quốc từ khối ASEAN giảm 1%) thì kim ngạch nhập khẩu của Trung Quốc từ Việt Nam vẫn duy trì mức tăng trưởng ở mức 2 con số. |
| Trong bối ccảnh ngoạitrưởng Mỹ Rex Tillerson ngày 17/10 tuyên bố sẽ tiếp tục "các nỗ lực ngoại giao... cho tới khi quả bom đầu tiên rơi xuống" , bình luận của quan chức trên là dấu hiệu rõ rệt nhất cho thấy Mỹ vẫn thảo luận trực tiếp nhiều vấn đề , không chỉ riêng việc thả những tù nhân Mỹ , bất chấp Tổng thống Trump đã bác bỏ các cuộc đối thoại trực tiếp. |
| Vài năm gần đây , thú chơi chó ccảnh ngoạinổi lên như một phong trào. |
| Theo kế hoạch , phim Thái sư Trần Thủ Độ sẽ xây dựng 6 bối cảnh tại trường quay Cổ Loa , trong đó có bối ccảnh ngoạivề kinh thành Thăng Long tọa lạc trên diện tích khoảng 40.000 m2. |
| Mà đây mới chỉ là những bối cảnh đơn giản , còn bối ccảnh ngoạikinh thành Thăng Long với vài chục nóc nhà , quán xá , thành quách... thì phải là bao nhiêủ |
* Từ tham khảo:
- nhỡ nhời
- nhỡ thì
- nhỡ thời
- nhỡn tiền
- nhu mô
- nhu quyền