| canh cách | tt. Có âm thanh nhỏ, như tiếng kêu của hai vật rắn gõ vào nhau: cầm thìa gõ bát canh cách. |
| canh cách | tht Tiếng gõ vào vật rắn, kêu giòn: Bên cạnh nhà có ông thợ mộc, nên suốt ngày phải nghe tiếng canh cách. |
| canh cách | th. Tiếng gõ vào vật rắn kêu giòn và kéo dài. |
| canh cách | Tiếng gõ kêu lên. |
Ai lên điếu dạn quai dài Cái xe bít bạc Cái bát gỗ trắng Nó kêu canh cách Cái điếu bít vàng Ngon thật là ngon. |
A ha , Võ Tòng ? Cả tháng nay không gặp ! Một người đàn ông búng đầu ngón tay canh cách vào cổ chai rượu , lắc lắc đôi vai , khề khà hát : “Võ Tòng mà đả hổ Tại Kiến Dương Cang Gặp anh thời giữa đàng... " Con chó nhe nanh , lông gáy dựng lên , hai chân trước chồm chồm ra bóng tối sủa dữ dội. |
* Từ tham khảo:
- canh cải
- canh cải bắp dồn
- canh cải cúc nấu cá rô
- canh cải nấu thăn lợn trứng gà
- canh cải ngọt
- canh cải soong