| chiến tranh lạnh | dt. Cuộc tuyên-truyền để giành chính-nghĩa hoặc kéo đồng-minh. |
| chiến tranh lạnh | Sự căng thẳng của tình hình thế giới những năm sau chiến tranh thế giới thứ hai do Anh , Mĩ chống các nước xã hội chủ nghĩa bằng răn đe quân sự, chạy đua vũ trang, chuẩn bị chiến tranh, cấm vận v.v. |
| chiến tranh lạnh | dt tình trạng căng thẳng và thù địch dẫn đến cuộc chạy đua vũ trang giữa các nước này với nước khác: Cuộc chiến tranh lạnh giữa các nước đế quốc đi đến chỗ giành giật các nguyên liệu chiến lược. |
| chiến tranh lạnh | Tình hình căng thẳng trong quan hệ giữa các nước đối lập, hiện ở thái độ thù địch và các cuộc chạy đua (vũ trang tuyển binh, xây dựng căn cứ quân sự, tranh thủ đồng minh, giành giật nguyên liệu chiến lược ...). |
| Lần trước anh sang Israel , anh sang bất hợp pháp bằng cách nhảy qua West Bank Barrier , bức tường ngăn cách giữa Israel và Palestine (bức tường được ví như bức tường Berlin ngăn cách Đông và Tây Đức thời kỳ chiến tranh lạnh ngày xưa). |
| Có 2 cách thức nổi bật được nghiên cứu so sánh trong thời gian dài của cuộc cchiến tranh lạnhđó là cách thức nhà nước chỉ huy như của Liên Xô và các nước XHCN thời đó (nhấn mạnh kế hoạch tập trung) và nhà nước điều chỉnh như các nước Anh , Mỹ và nhiều nước TBCN khác. |
| Âm mưu Tổng thống Mỹ muốn biến Liên Xô thành một đế chế tàn bạo Tên tuổi Carney đã bị bỏ sót trong những tài liệu ghi chép về hoạt động gián điệp thời Cchiến tranh lạnh. |
| Tên lửa Minuteman của Mỹ thời Cchiến tranh lạnhNhững nỗ lực chuẩn bị một cuộc chiến tranh khủng khiếp của Liên minh Quân sự Bắc Đại Tây Dương (NATO) cũng được tiết lộ trong tài liệu mang tên "Able Archer 83" trong hồ sơ này. |
| Và khi cuộc Cchiến tranh lạnhbắt đầu thì sự quan tâm tìm kiếm Mueller cũng dần nguội đi. |
| Trong thời Cchiến tranh lạnhtàu ngầm lớp Akula chỉ mang được 20 tên lửa , so với 24 tên lửa của tàu ngầm lớp Ohio , nên mỗi tên lửa Liên Xô phải mang được nhiều đầu đạn hơn tên lửa Trident C 4 của Mỹ. |
* Từ tham khảo:
- chiến tranh nhân dân
- chiến tranh nóng
- chiến tranh phá hoại
- chiến tranh phi nghĩa
- chiến tranh qua tay người khác
- chiến tranh tâm lí