Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cạn xợt
tt. Nh. Cạn xèo.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
cạn xợt
tt.
Nông choèn:
Ao cạn xợt
o
Giếng cạn xợt.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
cang
-
cang cảng
-
cang cường
-
cang dương
-
càng
-
càng
* Tham khảo ngữ cảnh
Cứ lội qua ,
cạn xợt
thôi !
Thím Ba ú nói với bốn người lính :
Thôi bây giờ mấy cậu đi nghe.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cạn xợt
* Từ tham khảo:
- cang
- cang cảng
- cang cường
- cang dương
- càng
- càng