Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
căn phần
dt. (truyền): Số-phận, số-mạng đã được định trước:
Căn-phần vắn-vỏi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
toan-đương
-
toan-liệu
-
toan-lượng
-
toan mưu
-
toan-hàn
-
toan-hoài
* Tham khảo ngữ cảnh
Nổi hạch ở cổ Theo thống kê , ung thư vòm họng di c
căn phần
cổ chiếm 40 85%.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
căn-phần
* Từ tham khảo:
- toan-đương
- toan-liệu
- toan-lượng
- toan mưu
- toan-hàn
- toan-hoài