| chết ngạt | đt. C/g. Chết ngột hay chết ngộp, chết vì hơi thở toàn thán-khí trong một chỗ quá kỹ hoặc bị hơi ngạt của bôm nổ. |
| chết ngạt | đgt. Chết do ngạt, không thở được: Đừng bóp mũi em như thế, làm nó chết ngạt thì sao? o chết ngạt vì khói bom. |
| chết ngạt | đt. Chết vì ngạt hơi, hay vì hơi-ngạt. |
| Đến bây giờ còn chết chìm chết ngạt ở đâu“. |
| Đến bây giờ còn chết chìm chết ngạt ở đâu". |
| Từ khi dọn nhà qua đây đến giờ , tôi quên bẵng việc thay nước cho những con cá yêu quí của tôi , chẳng hiểu chúng đã bị chết ngạt chưa. |
| Mà cứ gan liền chôn chân ở đây rồi cũng đến chết ngạt , chết đuối mất. |
| Người ta nghe thấy tiếng ông la hét trước khi bị cchết ngạtvì khói. |
| Vị đại tá cho biết thêm , tài liệu kỹ thuật hình sự xác định cháu bé bị cchết ngạtdo chặn đường hô hấp trên. |
* Từ tham khảo:
- chết ngẳn cù đeo
- chết ngất
- chết ngây chết ngất
- chết ngoẻo củ từ
- chết ngóm
- chết ngốt