| chết mòn | đgt. Chết thui chột, tàn lụi dần dần: Sống trong tình trạng như thế này thì chết mòn chết dần thôi o Đừng để tài năng chết mòn theo năm tháng. |
| chết mòn | đt. Chết dần dần vì bịnh, vì yếu. |
Rồi được chết trong tay Thu còn hơn... còn hơn là chết dần chết mòn không ai thương , chết một cách khốn nạn như bây giờ. |
Loan đáp : Nếu có phải gặp cái chết chăng nữa , cái chết ấy cũng không đáng thương bằng cái chết dần , chết mòn. |
| Cũng có người mang một mối hận nào đó , tuyệt vọng đem cuộc đời mình hoang phí nên tìm đến chỗ nước độc rừng sâu để chết dần chết mòn cho xong kiếp. |
| Vậy thà nhịn đói mặc rét héo hắt chết dần chết mòn ở tỉnh còn hơn về quê hương nương nhờ bố mẹ , rồi lại chịu thêm bao nỗi đòi đoạn khác. |
| Cô cũng sẽ chết mòn nếu như cô cứ yêu ông ấy. |
| Tóm lại… Nhìn chung là anh muốn chết dần chết mòn , muốn chôn sống cuộc đời trong cái nhà mồ này chứ gì? Anh Hai… Tôi xin anh. |
* Từ tham khảo:
- chết mòn chết mỏi
- chết mồ
- chết một đống còn hơn sống một người
- chết nết không chừa
- chết ngạt
- chết ngẳn