| cạn kiệt | đgt Hết cả, không còn gì: Đừng để cho nguồn thuỷ sản bị cạn kiệt. |
| Chuyện rằng khi Lê Lợi cho quân vây hãm thành Đông Quan (quân Minh đổi Thăng Long thành Đông Quan) , đường tiếp viện bị chặn nên lương thực thực phẩm của quân giặc cạn kiệt. |
| "Rồi mình cũng sẽ như những cây sim già cỗi trên đồi , nhựa sống cạn kiệt trong một ngày cuối hè nào đó. |
| Chỉ hai hôm là mớ cá , sâu cạn kiệt. |
| Từng giọt như rút ra từ máu để thân xác khô cạn kiệt cùng. |
| HLV Park Hang seo : Tôi cũng khá lo về tốc độ thi đấu của giải sẽ làm ccạn kiệtthể lực cầu thủ. |
| Đó là đồng tiền chắt chiu từ việc khai thác ccạn kiệtnguồn tài nguyên khoáng sản , là đồng tiền bán cho nước ngoài từ con cá cân lúa đến sức lao động của người Việt Nam... Không thể đòi hỏi sự công bằng tuyệt đối nhưng vì sao việc tiêu tốn hàng ngàn tỷ đồng ngân sách cho một nghĩa trang , một công trình tượng đài lại dễ dàng hơn rất nhiều lần việc xây dựng bệnh viện , trường học , cây cầu cho người dân ở những vùng còn rất nghèo đóỉ |
* Từ tham khảo:
- cong-vẹo
- còng bò
- còng đầu
- cọng chung
- cọng sổ
- cọp mung