| cân đo | đgt Xác định số lượng, khối lượng nói chung: Cân đo phải cho nghiêm. |
Chú đứng đấy nhăn mặt nhíu mày , cân đo đong đếm gì đó. |
| Mọi con tính vừa đủ cân đo đong đếm ký muối đổi lấy năm trăm , một ngàn đồng mà sinh sống. |
| Làm bánh cũng như làm nghệ thuật Muốn chế biến được một chiếc bánh ngon đòi hỏi người làm phải kỹ lưỡng trong tất cả các khâu , từ việc chọn nếp , chuối , chế biến nước cốt dừa , tất cả đều phải ccân đo, đong đếm thật chính xác. |
| Bởi yêu mà cứ ccân đođong đếm thì không còn là yêu nữa. |
| Chẳng hạn giám khảo Thẩm Hoàng Điệp sẽ ccân đođong đếm về thể hình , Bình Minh có thể đánh giá khả năng diễn xuất , Hà Anh sẽ soi về vóc dáng , thần thái , anh bày tỏ. |
| Vậy là sau khi ccân đođong đếm , nữ công nhân này quyết định trở lại Vedan Việt Nam xin việc. |
* Từ tham khảo:
- mướp đắng mạt cưa
- mướp đắng xào trứng
- mướp hương
- mướp mủ
- mướp sát
- mướp tàu