| cận cảnh | dt. Kiểu chụp ảnh hoặc quay phim gần hay rất gần đối tượng: chụp lấy cận cảnh. |
| cận cảnh | dt (H. cận: gần; cảnh: cảnh) Cảnh gần: Hoạ sĩ rất chú ý đến cận cảnh. |
| Máy quay cận cảnh chú Sa mằn mằn cái đầu khăn rằn , cười bí hiểm kiểu như "tao xỏ mày đó , thằng ngu"... Tính đi tính lại , đó là vai có da có thịt , mặt mày rõ ràng nhất của chú. |
| Lúc quay cận cảnh khuôn mặt chú còn ghê nữa , da sần sùi , u uẩn như da cóc , tay chân đầy lông lá , cái răng cửa gãy chìa ra một nụ cười chết chóc với lỗ trống sâu hun hút. |
| cận cảnhgương mặt tài xế Nguyễn Trọng Trí sau khi bị đánh vào đêm 30.4.2017. |
| cận cảnhcây cầu vượt biển dài nhất Việt Nam. |
| Phạm Thu Trang Hải Dương Nổi ầm ầm trên mạng xã hội từ một bức ảnh chụp ccận cảnhkhuôn mặt ưu tú với chiếc cằm V line , Phạm Thu Trang (7 tuổi , Hải Dương) trở thành cô bé được nhiều người yêu thích gọi với biệt danh "hoa hậu tương lai". |
| >>> Mời độc giả xem video Ccận cảnhQL 17B xuống cấp do xe trọng tải lưu thông lớn : Trao đổi với báo chí , ông Nguyễn Ngọc Sơn , Giám đốc Sở Giao thông Vận tải Hưng Yên cho biết , Sở cũng đang phối hợp với Sở Tài chính làm văn bản tham mưu UBND tỉnh Hưng Yên để xem xét đề nghị Bộ Giao thông Vận tải và Bộ Tài chính giảm mức phí 50% cho các loại phương tiện lưu thông trên QL 5 và miễn giảm phí cho nhân dân tham gia phương tiện giao thông cơ giới ở khu vực quanh trạm thu phí. |
* Từ tham khảo:
- cận chiến
- cận cổ
- cận cổ thời đại
- cận dụng
- cận dưới
- cận đại