| chết yểu | đt. Chết non, chết khi còn trẻ: Số nó chết yểu mà. |
| chết yểu | đgt. Chết lúc còn bé, còn trẻ: thằng bé bị chết yểu. |
| chết yểu | đgt Chết sớm quá: Tình ta chết yểu tự bao giờ (Hàn-mặc-tử). |
| chết yểu | dt. Nht. Chết non. |
| chết yểu | đg. t. Nh. Chết non. |
Bravô ! Cái tiếng nói tưng tửng lúc nãy Đúng là hùng khí biên cương khúc độc hành? Cầu mong cái hùng khí chất ngất này không nửa đường chết yểu như cái bệnh non gan bạo mồm của ráo trọi các tầng lớp sĩ phu kim cổ. |
| Các nghiên cứu trước đó cũng cho thấy , vitamin D liều cao có liên quan đến việc tăng nguy cơ ngã , gãy xương , sỏi thận , một số loại ung thư và cchết yểu. |
| Đầu tư cho mô hình này có gì cần lưu ý để trà sữa không chỉ là một trào lưu chạy theo sở thích giới trẻ hoặc cchết yểunhư những quán trà chanh trước đâỷ |
| Thiết tưởng vấn nạn ô nhiễm môi trường , hàng ngày người dân phải hứng chịu được giải phóng , khi cuối năm 2015 , thị trấn Thanh Hà mua lò đốt rác về thử nghiệm , nhưng chỉ được thời gian ngắn lò đốt rác cchết yểubên cạnh rác thải ngày một nhiều , chất cao như núi , đang hủy hoại môi trường và đời sống người dân. |
| Quảng Trị : Dự án cchết yểuvì chưa đánh giá tác động môi trường. |
| Hệ quả là dự án có nguy cơ cchết yểuvì gặp phải phản ứng quyết liệt của người dân vùng giáp ranh. |
* Từ tham khảo:
- chêu nghêu
- chi
- chi
- chi
- chi
- chi