| chết vằm | tt. Tiếng mắng: Thằng chết vằm nầy, mầy có đi không? |
| chết vằm | Nh. Chết bằm. |
| Tức thì bà Cả nhảy lên , hai hàm răng nghiến vào nhau , thét : Cái con chết băm chết vằm kia ! Mày ăn hại cơm của bà mà không làm việc cho bà à ! Bố mày định ăn không ăn hỏng của bà , thì bà mới phải nuôi báo cô mày chứ ! Chị Sen lẩm bẩm : " Thầy con chưa lo được trả bà chứ có phải định quịt nợ đâu mà bà chửi " , nhưng chỉ lẩm bẩm trong miệng thôi , chứ không dám nói. |
* Từ tham khảo:
- chết vũng trâu đầm
- chết xác
- chết yểu
- chệt
- chêu nghêu
- chi