| can án | tt. (Pháp): Bị án, từng bị toà kêu án và hình-phạt có ghi vào tư-pháp lý-lịch, trừ tội vi-cảnh: Có can án không làm việc nhà nước được. |
| can án | - đgt. Phạm vào tội trạng, bị kết án: can án nhiều lần Năm xưa can án đày đi (Lục Vân Tiên). |
| can án | đgt. Phạm vào tội trạng, bị kết án: can án nhiều lần o Năm xưa can án đày đi (Lục Vân Tiên). |
| can án | đgt (H. can: vi phạm; án: án) Đã phạm tội và bị toà án kết tội: Tên lưu manh đã can án hai lần. |
| can án | đt. Phạm tội phải bị kết án: Năm xưa can án đầy đi (Đ. Chiểu). // Kẻ can án. |
| can án | t. Nói người đã bị toà án kết tội. |
| can án | Phạm vào tội gì mà bị kết án: Năm xưa can án đầy đi (L-V-T). |
* Từ tham khảo:
- can âm
- can ẩu
- can bệnh
- can cam
- can chi
- can chi