| cai ngục | dt Người trông coi những phạm nhân trong một nhà tù (cũ): Có những người cai ngục tỏ ý kính trọng những tù chính trị. |
| cai ngục | d. Người cai quản một nhà lao (cũ). |
| Cửa ngục mở. Người cai ngục đứng xa nhìn vào phòng kiểm soát một lượt , mũi khịt khịt vì hơi thối bay theo đường cửa sổ |
| Anh chạy vội đến chỗ đưa cơm , hy vọng có thể kêu nài với cai ngục. |
| Không phải cai ngục ! Mà là một người Tàu ở trần , cổ đeo lá vàng bạc , bụng thắt dải vải đỏ. |
| Công Dã Tràng bèn nói lại với người cai ngục phi báo cho Lỗ công biết. |
| Thầy tôi làm cai ngục. |
| cai ngụclễ sống người sắp bị đưa ra hành quyết Mỗi lần đọc bài thơ Ngày tang Yên Bái từng in trong sách giáo khoa , bất cứ ai cũng thấy xúc động nổi da gà. |
* Từ tham khảo:
- nhất thời
- nhất thủ nhì vĩ
- nhất ti phù cửu đỉnh
- nhất trí
- nhất tiễn song điều
- nhất tiếu thiên kim