| chân chỉ hạt bột | 1. Đường viền thêu công phu, có đính hạt bột và tua chỉ: Cái xiêm xanh viền chân chỉ hạt bột. 2. Cần cù, chất phác, thật thà, không gian trá, điêu ngoa, ví như những người may các bức thêu mà đường viền có đính hạt bột và tua chỉ là những người rất cẩn thận, tỉ mẩn chịu khó chăm chút từng đường kim mũi chỉ. |
| chân chỉ hạt bột | dt Đường viền ở phía dưới bức thêu có hạt bột và tua bằng chỉ màu: Đường viền chân chỉ hạt bột rất công phu. tt, Như Chân chỉ: Đó là một con người chân chỉ hạt bột. |
| chân chỉ hạt bột | 1. Đường viền ở phía dưới bức thêu có hạt bột và tua bằng chỉ màu. |
| chân chỉ hạt bột | Đường viền có hạt bột và chỉ thòng xuống. |
| chân chỉ hạt bột |
|
| Với cậu , phải là chân chỉ hạt bột kia“. |
| Với cậu , phải là chân chỉ hạt bột kia". |
| HAGL dạy quân với chuyên môn thuần túy , nhưng sự cchân chỉ hạt bộtcủa những tài năng trẻ lại chính là điểm yếu chí mạng khi phải va đập với những cái đầu có sỏi. |
| Vợ chồng ông bà Vũ Chính Phúc Đặng Thị Xuyên là những người nông dân cchân chỉ hạt bộttừ trong huyết mạch , xương tủy. |
* Từ tham khảo:
- chân chim
- chân chim
- chân chim bóng đá
- chân chim núi
- chân chính
- chân chó