| chậm trễ | trt. Trễ-nải vì chậm, quá kỳ-hạn: Ai chậm-trễ, mất phần. |
| chậm trễ | tt. Chậm so với yêu cầu hoặc thời hạn: giải quyết công việc chậm trễ. |
| chậm trễ | tt, trgt Không đúng thời gian đã định: Công việc làm chậm trễ; Lâu nay ta có chậm trễ, nhưng đã có cố gắng (PhVĐồng). |
| chậm trễ | bt. Không đúng hạn định. |
| chậm trễ | t. ph. Không đúng hạn đã định: Công việc chậm trễ làm vỡ kế hoạch. |
| chậm trễ | Không mau chóng để quá hạn: Làm việc không nên chậm-trễ. |
| Không chậm trễ thêm một giây , Liên vồ lấy chén thuốc độc hắt ra sân rồi oà lên khóc. |
| Việc tập họp bị chậm trễ , nhưng những tên cướp ăn mặc nghèo nàn và mặt mày hiền lành không nổi nóng , cứ kiên nhẫn đợi. |
| Ông biện lại đây sẽ lo thu đủ , chờ đến hạn kỳ là nộp ngay , không dám chậm trễ. |
| Việc này không thể chậm trễ được ! Nhật mang tin Nguyễn Thung đã cho tay chân quen đường buôn bán lâu nay rảo khắp các chợ vùng Tuy Viễn hô hào khởi loạn. |
| Ta phải làm gì bây giờ ? Ông giáo đáp ngay : Không thể chậm trễ được nữa. |
| Xem xét từng thứ Sài đưa đến , cả hai người hiểu ra nguyên nhân sự chậm trễ của Sài. |
* Từ tham khảo:
- chân
- chân
- chân âm
- chânbân
- chânbùn tay đất
- chân bùn tay lấm