| chăn nuôi | đt. Nuôi và chăn, nghề nuôi gia-súc: Sở chăn-nuôi. |
| chăn nuôi | - đg. (hoặc d.). Nuôi gia súc, gia cầm (nói khái quát). Chăn nuôi lợn. Trại chăn nuôi. Phát triển chăn nuôi. |
| chăn nuôi | I. đgt. Nuôi gia súc, gia cầm: chăn nuôi lợn gà o trại chăn nuôi. II. dt. Nghề chăn nuôi nói tắt: phát triển chăn nuôi. |
| chăn nuôi | đgt Tập trung sức vào việc nuôi gia cầm, gia súc để lấy lợi: Nghề chăn nuôi đường được phát triển. |
| chăn nuôi | bt. Coi giữ và nuôi nấng: Vấn-đề chăn nuôi súc-vật. |
| chăn nuôi | đg. Săn sóc chăm nom đến sức khoẻ, sự phát triển và sinh sản của các động vật đã được thuần dưỡng và, nói riêng, của gia súc và gia cầm, nhằm thu lợi ích cho con người về mặt thực phẩm (thịt, trứng, sữa...), sức kéo (cày, xe) và phân bón (phân và nước. |
| Ngô , khoai lang , dong diềng ngày trước là thức ăn chính của người , có khi một bữa không đủ , nay dùng để chăn nuôi. |
| Họ phải liếc mắt xem thắp hương và khấn vào lúc nào , đứng đâu để ông Hà hoặc Tính chứng kiến nỗi lòng đau khổ , cung kính của họ : “Con là Trần văn Đật phó chủ nhiệm phụ trách chăn nuôi thôn Thượng , xã Hồng Thuỷ kính viếng lin hồn cụ Đồ sống khôn chết thiêng chút lòng thành nhỏ mọn của con...”Tút Tam Thanh và chục bó hương dâng lên trước mặt anh khấn rồi quỳ sụp xuống lễ ba lễ , đứng dậy , hai mắt đỏ hoe anh lẩy bẩy đặt lên bàn thờ chỗ đã chồng chất hương hoa khiến Tính sau khi vái đáp lễ phải cám ơn anh và nhận lấy tấm lòng thành cung kính ấy. |
| Phía bên này đường là kho , ao thả cá , trại chăn nuôi bò , lợn , và hai mươi ba lò gạch , mừơi tổ làm đậu phụ. |
| Hàng ngày chồng vẫn làm nghề cũ , còn vợ thì ở nhà chăn nuôi gà vịt. |
| Hoa rừng năm cánh rơi ở ven suối như sao trời buổi sớm , bậc đá dẫn người đến suối , có vết ám khói Ngoảnh nhìn ra cửa là thấy núi Núi Hà Tĩnh mát ngọt như một dòng sông Cây lên xanh và tháng 4 , hoa sim , hoa mua nở tím đất trời Chỗ nào cũng thấy cỏ , cỏ gai và cỏ gà và cả cỏ mật thơm lừng Bước chân lên cỏ dầy , cứ ao ước ở đây lập một nông trường chăn nuôi bò sữa Rồi đất nước mình sẽ đẹp biết bao ! Gió đã hơi nóng , khi trời đã tháng 5 rồi , mùa hè rồi đấy em ơi. |
| Ngô , khoai lang , dong diềng ngày trước là thức ăn chính của người , có khi một bữa không đủ , nay dùng để chăn nuôi. |
* Từ tham khảo:
- chăn sui
- chăn tằm ba lứa, làm ruộng ba mùa
- chăn tằm hái dâu cũng bồ nâu áo vá
- chăn tằm hái dâu cũng bồ nâu áo vải
- chăn trâu không mõ khó tìm, nuôi con không địu khó cõng
- chăn trâu nhân thể dắt nghé