Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chăn len
dt.
Chăn dệt bằng len:
mua chiếc chăn len.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
chăn lợn ba năm không bằng nuôi tằm một lứa
-
chăn nuôi
-
chăn nuôi công nghiệp
-
chăn sui
-
chăn tằm ba lứa, làm ruộng ba mùa
-
chăn tằm hái dâu cũng bồ nâu áo vá
* Tham khảo ngữ cảnh
Họ cũng phát hiện những vết chân chuột dính máu của bé trong cũi và chiếc c
chăn len
của bé gái cũng nhuốm máu.
Trời lạnh được cuộn mình trong chiếc c
chăn len
ấm , nhâm nhi tách trà nóng thì còn gì tuyệt bằng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chăn len
* Từ tham khảo:
- chăn lợn ba năm không bằng nuôi tằm một lứa
- chăn nuôi
- chăn nuôi công nghiệp
- chăn sui
- chăn tằm ba lứa, làm ruộng ba mùa
- chăn tằm hái dâu cũng bồ nâu áo vá