| cạc cạc | trt. Lảng-cảng, tiếng nhiều vật cứng rơi xuống gạch, hoặc va-chạm nhau: Làm cạc-cạc hoài, ngủ sao được. |
| cạc cạc | tht Tiếng vịt kêu: Đàn vịt kêu cạc cạc khi mới mở chuồng. |
| cạc cạc | dt. Tiếng vịt kêu. |
| cạc cạc | Tiếng vịt kêu. |
| Chỉ mỗi con nhỏ Tóc Ngắn là ù ù cạc cạc. |
* Từ tham khảo:
- đồng văn
- đồng vị
- đồng vị ngữ
- đồng vị phóng xạ
- đồng vọng
- đồng xa đất lạ