| chắc mẩm | trt. C/g. Chắc mẻm hay chắc mỏm // Nh. Chắc hẳn. |
| chắc mẩm | - đgt. Tin chắc và yên chí đúng như dự kiến: chắc mẩm thắng, ai ngờ lại thua. |
| chắc mẩm | đgt. Tin chắc và yên chí đúng như dự kiến: chắc mẩm thắng, ai ngờ lại thua. |
| chắc mẩm | đgt Tin hẳn là: Nó chắc mẩm là sẽ đỗ. |
| chắc mẩm | bt. Nht. Chắc hẳn. |
| chắc mẩm | t. Tin chắc trong lòng: Chắc mẩm được cuộc. |
| Mực chắc mẩm , sắp được chén thịt gà ác. |
| Cứ mỗi lần nhìn thấy tòa nhà nào , tôi lại chắc mẩm đây là đền rồi , nhưng rồi đều phải thất vọng vì không phải. |
| Trở về Văn mừng lắm , trong bụng chắc mẩm rằng bịa đến mấy cũng không sợ bị ai hạch. |
| Tụi con nít nghe tiếng xe đạp chú tè tè lọc cọc thì chắc mẩm đứa nào đứa nấy mặt xanh mặt tím chạy vô nhà trốn. |
Chị Dậu lại mếu : Khốn nạn ! Tôi vẫn chắc mẩm còn thừa một hào , đem về đong gạo cho con ăn. |
| Sholokhov cchắc mẩmmình sẽ bị giết. |
* Từ tham khảo:
- chắc như bắt cua bỏ giỏ
- chắc như bắt cua trong giỏ
- chắc như cua đá
- chắc như cua gạch
- chắc như cua gạch son
- chắc như đinh đóng cột