| cà tàng | tt Cũ kĩ, tồi tàn: Cái xe đạp cà tàng. |
| Xe Paxton càng ngày càng cà tàng , hết hỏng phanh đến lủng lốp , gần về đến Kathmandu thì hỏng hẳn. |
Cô giáo ! Không chê anh nghèo thì lên xẻ Chử đón tôi bằng chiếc xecà tàng tàng đầy bùn đất. |
| Nghề này chỉ cần sắm chiếc xe đạp ccà tàng, 1 cái cân , vài bao tải dứa là có thể tung hoành ngang dọc phố phường rồi , chị Ban cởi mở nói. |
| Tuổi thơ trong ký ức của ông là những ngày tháng cơ cực khi chiều chiều lọc cọc đạp ngoáy mông trên chiếc xe đạp ccà tàngđi học nhạc chỉ ước một que kem cốm Tràng tiền. |
| Yêu quả bóng tròn đến mức si mê , mỗi ngày anh được bố mẹ chở đi hơn 20 km trên chiếc xe đạp ccà tàngđể tập luyện. |
| Cứ đi con xe ccà tàngnày em chán lắm rồi đấy. |
* Từ tham khảo:
- êu êu
- êu ôi
- ệu ợt
- ệu
- f, F
- F