| cá tầm | dt. Cá nước ngọt, sống ở vùng ôn đới, xương có một phần sụn, trứng là món ăn quý. |
| Sau cá hồi , hoa ly , Na Ngoi đã nuôi thử nghiệm ccá tầm, đẩy mạnh chăn nuôi lợn đen , gà đen , cung cấp cho thị trường. |
| Ngoài núi Hàm Rồng , nhà thờ cổ Sapa , Thác Bạc , Suối Vàng , bãi đá cổ Sapa... hay ăn những món đặc sản nơi này là đồ nướng hay lẩu ccá tầm, lẩu cá hồi ở nhà hàng Ngọc Linh , du khách còn được chiêm ngưỡng cảnh sắc tuyệt vời của thiên nhiên khi chờ hoàng hôn ở Cổng trời hay ở đèo Ô Quy Hồ. |
| Ngoài các đối tượng cá truyền thống , bà con chú trọng phát triển giống loài mới có năng suất cao như rô phi đơn tính , cá chép lai , cá hồi , tầm , chiên , lăng Áp dụng tiến bộ kỹ thuật trong việc ươm các giống cá nước lạnh như ccá tầm. |
| Từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ , tỉnh triển khai thực hiện các đề tài , dự án như : Xây dựng mô hình áp dụng tiến bộ kỹ thuật ương giống và nuôi thương phẩm ccá tầmphục vụ phát triển kinh tế xã hội tỉnh Lai Châu. |
| Qua kết quả thực hiện dự án , cơ quan ứng dụng chuyển giao đã làm chủ được quy trình kỹ thuật nuôi ccá tầmđẻ trứng để sản xuất cá giống phục vụ yêu cầu phát triển nuôi cá nước lạnh và nuôi cá lồng trên các hồ thủy điện. |
| Tìm kiếm thị trường cho sản phẩm đầu ra , tập trung nuôi sản phẩm cá đặc sản có giá trị cao như : cá lăng , cá chiên , cá hồi , ccá tầmlấy trứng... Xây dựng thương hiệu và quảng bá thương hiệu thủy sản của tỉnh. |
* Từ tham khảo:
- cá tẩm bột rán
- cá thát lát
- cá thèn
- cá thể
- cá thia
- các-vi-dít