Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chạy như con thoi
Chạy đi chạy lại, nhanh thoăn thoắt và nhịp nhàng từ nơi này đến nơi nọ.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
chạy như đèn cù
-
chạy như điên
-
chạy như ma đuổi
-
chạy như mắc cửi
-
chạy như ngựa
-
chạy như ngựa vía
* Tham khảo ngữ cảnh
Cuối tuần tất bật học Vào một cuối tuần như thường lệ tại Thượng Hải , cô bé Amy 8 tuổi vẫn miệt mài c
chạy như con thoi
hết lớp học này đến lớp học khác.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chạy như con thoi
* Từ tham khảo:
- chạy như đèn cù
- chạy như điên
- chạy như ma đuổi
- chạy như mắc cửi
- chạy như ngựa
- chạy như ngựa vía