| cà roòng | dt Từ miền Nam chỉ một cái bị bằng cói: Đem cà roòng đi mua gạo. |
| cà roòng | d. (đph). Bị bằng cói để đựng gạo. |
| Ông soạn mấy bao diêm , một cái xoong nhôm và hơn chục lít gạo bỏ trong bao cà roòng. |
| Ngồi chưa yên chỗ , tôi đã thấy tía nuôi tôi quẩy bao cà roòng lên vai lững thững bước ra sân. |
| Trước đó , lúc 18h30 tối 9/3 , lực lượng đặc nhiệm này cũng phối hợp với lực lượng hải quan , biên phòng tại Cửa khẩu Ccà roòng, huyện Bố Trạch (Quảng Bình) tiến hành kiểm tra đối tượng Nguyễn Văn Hiếu (SN 1980) , trú tại xã Sơn Trạch , huyện Bố Trạch khi đối tượng này đi xe máy BKS 73N2 8415 , nhập cảnh từ Lào về Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- vựcl
- vực
- vực
- vực
- vưng
- vừng