Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chạy nhanh như gió
Chạy nhanh vùn vụt; tựa như gió thổi.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
chạy nhật trình
-
chạy như bay
-
chạy như chạy chánh tổng
-
chạy như chạy loạn
-
chạy như chạy lí trưởng
-
chạy như chạy nợ
* Tham khảo ngữ cảnh
Nó còn tả con quỷ to như đám mây , c
chạy nhanh như gió
có cái miệng lởm chởm nuốt máy bay vào trong bụng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chạy nhanh như gió
* Từ tham khảo:
- chạy nhật trình
- chạy như bay
- chạy như chạy chánh tổng
- chạy như chạy loạn
- chạy như chạy lí trưởng
- chạy như chạy nợ